Báo Giá Trần Nhựa Nano 2026: Bảng Giá Thi Công Theo m², Khung Xương Và Phào

Báo giá trần nhựa nano tại Nội Thất Bảo Châu năm 2026: trần phẳng 300.000đ/m², trần giật cấp 350.000đ/m², trần phức tạp 370.000đ/m². Đây là giá thi công hoàn thiện, đã gồm tấm và công lắp. Khung xương tính thêm 100.000đ/m², phào và nẹp tính theo thanh. Bài viết dưới đây tách rõ từng khoản, kèm dự toán theo diện tích để anh chị tự tính trước khi gọi khảo sát.

Bảng Báo Giá Trần Nhựa Nano 2026 (Thi Công Hoàn Thiện)

Bảng giá chia theo kiểu trần vì mỗi kiểu cần lượng tấm, lượng cắt ghép và thời gian lắp khác nhau. Đơn giá tính theo m² mặt trần đo thực tế.

Kiểu trần Mẫu tấm Đơn giá (tấm + công) Ghi chú
Trần phẳng Tấm phẳng TPB01–TPB08 300.000đ/m² Mặt trần một cao độ
Trần giật cấp Tấm hai cấp TBC01–TBC14 350.000đ/m² Tấm có rãnh tạo hiệu ứng hai cấp, lắp trên khung phẳng
Trần phức tạp TPB hoặc TBC 370.000đ/m² Khung nhiều cao độ, hộp hắt sáng
Khung xương trần Khung hoàn thiện 100.000đ/m² Tính thêm khi cần làm khung mới

Giá cập nhật 11/2026, chưa gồm phào và nẹp. Khảo sát, tư vấn và báo giá miễn phí tại Hà Nội; vận chuyển miễn phí trong nội thành. Xem các mẫu tấm và hình công trình tại danh mục trần nhựa nano.

Bảng Giá Phào, Nẹp Trần Nhựa Nano (Tính Theo Thanh)

Phào và nẹp hoàn thiện các đường tiếp giáp giữa trần và tường, góc trong, góc ngoài. Khoản này tính theo số thanh thực tế, không tính theo m² trần.

Phụ kiện Đơn giá Dùng ở đâu
Phào cổ trần 8cm 70.000đ/thanh Chạy quanh mép trần giáp tường, che khe co giãn
Phào 6cm 70.000đ/thanh Viền khung, viền hộp trần
Phào chỉ 3,5cm 50.000đ/thanh Chỉ trang trí, chia ô trần
Nẹp góc trong, góc ngoài, nẹp kết thúc 30.000đ/thanh Mép cắt, góc gãy của trần giật cấp

Số thanh phào cổ trần phụ thuộc chu vi phòng chứ không phụ thuộc diện tích. Hai phòng cùng 20m² nhưng một phòng vuông, một phòng dài hẹp sẽ có số thanh khác nhau, nên kỹ thuật đo chu vi khi khảo sát rồi mới chốt số lượng.

Vì Sao Trần Phẳng, Giật Cấp, Phức Tạp Có Giá Khác Nhau?

Ba mức giá phản ánh khối lượng cắt tấm, xử lý góc và độ khó dựng khung. Hiểu rõ khác biệt giúp anh chị chọn kiểu trần đúng ngân sách thay vì trả thêm cho chi tiết không cần.

  • Trần phẳng 300.000đ/m²: tấm rộng 400mm lắp liền nhau trên một mặt khung, ít mối cắt. Thợ thi công nhanh, hao hụt tấm thấp.
  • Trần giật cấp 350.000đ/m²: dùng tấm hai cấp TBC có rãnh nổi tạo cảm giác trần nhiều tầng, nhưng vẫn lắp trên khung phẳng. Chênh 50.000đ/m² chủ yếu do tấm TBC giá cao hơn và cần căn rãnh thẳng hàng giữa các tấm. Chi tiết xem bài trần nhựa nano giật cấp.
  • Trần phức tạp 370.000đ/m²: khung phải dựng nhiều cao độ, có hộp hắt sáng hoặc ô lõm đặt đèn. Mỗi bậc cao độ tạo thêm cạnh đứng phải ốp, thêm góc phải nẹp, nên công và hao hụt tăng.

Mẹo tiết kiệm: nếu chỉ muốn trần có điểm nhấn, có thể làm trần phẳng toàn phòng và dùng tấm hai cấp cho một ô giữa phòng. Phần ô giữa tính giá giật cấp, phần còn lại tính giá phẳng.

Khi Nào Phải Tính Thêm Khung Xương 100.000đ/m²?

Khung xương là khoản dễ gây chênh lệch giữa các báo giá. Nhiều nơi báo giá trần thấp vì chưa tính khung; khi thi công mới phát sinh.

  • Cần khung mới: trần bê tông không phẳng, nhà mái tôn chưa có trần, phòng cần hạ trần để đi dây điện hoặc che dầm.
  • Có thể không cần khung mới: trần cũ còn khung chắc, phẳng và đúng khoảng cách. Kỹ thuật kiểm tra trực tiếp rồi mới quyết định giữ hay làm lại, không khẳng định qua ảnh.

Khung trần nano tại Bảo Châu đặt cách nhau 40cm, vuông góc với chiều dài tấm. Khoảng cách này khớp với bề rộng tấm 400mm nên mỗi mép tấm đều có điểm bắt vít, giúp trần không võng theo thời gian. Cách chọn khung và gia cường quanh đèn, quạt xem tại bài khung xương trần nhựa nano.

Dự Toán Chi Phí Trần Nhựa Nano Theo Diện Tích

Bảng dưới tính sẵn 4 diện tích hay gặp, có và không có khung mới. Phào, nẹp cộng thêm theo số thanh thực tế.

Diện tích Trần phẳng Trần phẳng + khung Trần giật cấp Trần giật cấp + khung
12m² (phòng ngủ nhỏ) 3.600.000đ 4.800.000đ 4.200.000đ 5.400.000đ
20m² (phòng khách) 6.000.000đ 8.000.000đ 7.000.000đ 9.000.000đ
35m² (khách + bếp liền) 10.500.000đ 14.000.000đ 12.250.000đ 15.750.000đ
60m² (cả tầng nhà phố) 18.000.000đ 24.000.000đ 21.000.000đ 27.000.000đ

Ví dụ trần phức tạp 20m² có hộp hắt sáng: 20m² × 370.000đ = 7.400.000đ, cộng khung 2.000.000đ, tạm tính 9.400.000đ chưa gồm phào, nẹp. Muốn tự làm hoặc giám sát thợ, xem thêm cách làm trần nhựa nano phẳng.

Giá Trần Nhựa Nano Theo Từng Phòng

Đơn giá m² giống nhau ở mọi phòng; khác biệt nằm ở kiểu trần nên chọn và các lưu ý kỹ thuật đi kèm.

  • Phòng ngủ: thường chọn trần phẳng màu sáng, ít chi tiết để dễ ngủ. Phòng 12–15m² hết khoảng 3,6–4,5 triệu đồng phần tấm và công.
  • Phòng khách: hay dùng trần giật cấp hoặc một ô hai cấp giữa phòng để làm điểm nhấn với đèn trang trí.
  • Bếp: nên chọn tấm màu trơn, dễ lau dầu mỡ; tránh đặt mép tấm sát bếp nấu.
  • Nhà vệ sinh: tấm nano kháng ẩm, hợp không gian hay có hơi nước; cần khung chắc và để khe thoáng. Xem thêm trần nhựa nano nhà vệ sinh.
  • Nhà mái tôn: gần như luôn phải làm khung mới và nên tính thêm lớp cách nhiệt; xem trần nhựa nano cho nhà mái tôn.

So Sánh Chi Phí Trần Nano Với Trần Than Tre Và Trần Thạch Cao

Khi so giá trần cần so cùng phạm vi: đã gồm tấm, công, khung và phụ kiện hay chưa. Bảng dưới so hai vật liệu Bảo Châu đang thi công.

Vật liệu trần Tấm + công Chưa gồm
Trần nhựa nano phẳng 300.000đ/m² Khung, phào, nẹp
Trần tấm ốp than tre khoảng 399.000đ/m² (vật tư 219.000đ + công ốp trần 180.000đ) Khung, keo, nẹp

Trần thạch cao Bảo Châu không thi công nên không đưa giá vào bảng. Khác biệt chính: thạch cao làm được hình khối tự do nhưng phải bả sơn và dễ ố khi thấm nước; trần nano không cần sơn, kháng ẩm nhưng hình khối hạn chế hơn. Phân tích chi tiết xem bài trần nhựa nano hay trần thạch cao.

Báo Giá Đã Gồm Gì, Chưa Gồm Gì?

Phần này giúp anh chị so báo giá giữa các đơn vị cho đúng, tránh so một báo giá trọn gói với một báo giá chỉ có tấm.

  • Đã gồm: tấm trần nano theo mẫu đã chọn, công lắp tấm, vận chuyển nội thành Hà Nội.
  • Tính thêm nếu có: khung xương mới (100.000đ/m²), phào và nẹp (theo thanh).
  • Báo cụ thể khi khảo sát: tháo dỡ trần cũ, gia cường quanh quạt trần hoặc đèn lớn, công trình ngoài nội thành.

Thông Số Tấm Trần Nhựa Nano Tại Bảo Châu

Thông số quyết định độ phẳng và độ bền của trần. Đây là quy cách tấm Bảo Châu đang thi công.

Thông số Giá trị
Bề rộng tấm 400mm
Độ dày tấm 8,5–9mm
Lớp film phủ bề mặt 0,1–0,15mm
Đóng gói 6 tấm/hộp
Khoảng cách khung 40cm
Bảo hành 24 tháng

Mẫu tham khảo: trần nhựa nano phẳng TPB08 họa tiết ô trám và trần nhựa nano hai cấp TBC04.

Quy Trình Báo Giá Và Thi Công Trần Nano

Báo giá chính xác cần số đo thực tế, vì chu vi phòng, hiện trạng trần cũ và vị trí đèn đều ảnh hưởng tới tổng tiền.

  • Bước 1 – Gửi thông tin: diện tích, ảnh trần hiện tại, kiểu trần mong muốn qua Zalo 098.456.8189.
  • Bước 2 – Khảo sát miễn phí tại Hà Nội: đo diện tích, chu vi, kiểm tra trần cũ và vị trí đèn, quạt.
  • Bước 3 – Báo giá tách hạng mục: tấm + công, khung, phào, nẹp ghi riêng từng dòng.
  • Bước 4 – Thi công và nghiệm thu: kiểm tra độ phẳng, khe nối, đường phào trước khi bàn giao.

Nếu cần báo giá cả trần và ốp tường cùng lúc, xem thêm báo giá tấm ốp tường.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Trần Nhựa Nano

Trần nhựa nano giá bao nhiêu 1m²?

Tại Bảo Châu, thi công hoàn thiện (tấm + công) trần phẳng 300.000đ/m², trần giật cấp 350.000đ/m², trần phức tạp 370.000đ/m². Khung xương tính thêm 100.000đ/m² nếu cần làm mới.

Làm trần nhựa nano 20m² hết bao nhiêu tiền?

Trần phẳng 20m² khoảng 6.000.000đ phần tấm và công; nếu làm khung mới thêm 2.000.000đ, tổng khoảng 8.000.000đ chưa gồm phào, nẹp.

Giá trần nano đã gồm phào cổ trần chưa?

Chưa. Phào cổ trần 8cm tính 70.000đ/thanh, nẹp góc và nẹp kết thúc 30.000đ/thanh. Số thanh tính theo chu vi phòng.

Vì sao trần giật cấp đắt hơn trần phẳng 50.000đ/m²?

Trần giật cấp dùng tấm hai cấp TBC giá cao hơn tấm phẳng và cần căn rãnh thẳng hàng giữa các tấm, nên tốn công hơn.

Có khảo sát và báo giá miễn phí không?

Có. Bảo Châu khảo sát, tư vấn và báo giá miễn phí tại Hà Nội, vận chuyển miễn phí trong nội thành.

Vì Sao Chọn Nội Thất Bảo Châu

Bảo Châu bán trực tiếp và tự thi công, báo giá tách rõ tấm, công, khung và phụ kiện ngay từ đầu nên không phát sinh ngoài báo giá đã chốt.

📞 Hotline mua hàng: 098.456.8189
🛠️ Hỗ trợ kỹ thuật: 0968.47.6866
📧 Email: admin@suanhabaochau.com
🌐 Website: suanhabaochau.com
📘 Fanpage: facebook.com/BaoChauFloor
🏠 Showroom 1: 296 Phúc Diễn, phường Xuân Phương, Hà Nội
🏠 Showroom 2 (Cửa Hàng Vật Liệu Nội Thất Hùng Dung): 17 Phùng Hưng, phường Sơn Tây, Hà Nội
🏭 Kho/xưởng tại: Ninh Bình
🕗 Giờ làm việc: 8:00 – 18:00 (Thứ 2 – Chủ nhật)

Trần Xuân Nam
CHUYÊN GIA

Trần Xuân Nam

Giám đốc Nội Thất Bảo Châu
Hơn 10 năm
Chuyên môn: Sàn nhựa, sàn gỗ, cửa nhựa composite, tấm ốp và vật liệu hoàn thiện nội thất.

Trần Xuân Nam có hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn, khảo sát và triển khai vật liệu hoàn thiện nội thất. Nội dung được xây dựng dựa trên kinh nghiệm thực tế, quá trình tư vấn khách hàng và khảo sát, thi công công trình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Messenger Zalo