Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất 2026 tại Bảo Châu

(Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, quy cách và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ Nội Thất Bảo Châu để nhận báo giá chính xác nhất.)

Tên sản phẩm Quy cách phổ biến Phân loại Đơn vị Khoảng giá (VNĐ/m²)
Sàn gỗ Giáng Hương Lào 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 950.000 – 1.850.000đ
Sàn gỗ Căm Xe 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 540.000 – 780.000đ
Sàn gỗ Chiu Liu 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 850.000 – 1.120.000đ
Sàn gỗ Gõ Đỏ Lào 15 × 90 mm / 18 × 120 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 850.000 – 1.690.000đ
Sàn gỗ Gõ Đỏ Nam Phi 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 780.000 – 1.120.000đ
Sàn gỗ Óc Chó 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 1.100.000 – 1.490.000đ
Sàn gỗ Sồi Mỹ 15 × 90 mm / 15 × 120 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 780.000 – 1.050.000đ
Sàn gỗ Keo 15 × 90 mm / 15 × 120 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 450.000 – 720.000đ
-17%
Giá gốc là: 600,000 ₫.Giá hiện tại là: 500,000 ₫.
-3%
Giá gốc là: 700,000 ₫.Giá hiện tại là: 680,000 ₫.
-16%
Giá gốc là: 950,000 ₫.Giá hiện tại là: 800,000 ₫.
-11%
Giá gốc là: 900,000 ₫.Giá hiện tại là: 800,000 ₫.
-6%
Giá gốc là: 900,000 ₫.Giá hiện tại là: 850,000 ₫.
-6%
Giá gốc là: 900,000 ₫.Giá hiện tại là: 850,000 ₫.
-14%
Giá gốc là: 1,050,000 ₫.Giá hiện tại là: 900,000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 1,050,000 ₫.Giá hiện tại là: 950,000 ₫.
-12%
Giá gốc là: 1,650,000 ₫.Giá hiện tại là: 1,450,000 ₫.
-12%
Giá gốc là: 1,650,000 ₫.Giá hiện tại là: 1,450,000 ₫.
-12%
Giá gốc là: 1,900,000 ₫.Giá hiện tại là: 1,680,000 ₫.
-12%
Giá gốc là: 1,900,000 ₫.Giá hiện tại là: 1,680,000 ₫.

Sàn Gỗ Tự Nhiên Cao Cấp – Đủ Loại Gỗ Quý, Vân Đẹp, Bền Lâu Tại Hà Nội

Bạn muốn một sàn nhà đẳng cấp, vân gỗ thật và bền theo năm tháng? Sàn gỗ tự nhiên là lựa chọn cao cấp, dùng được hàng chục năm và có thể chà nhám sơn lại. Tại Bảo Châu, sàn gỗ tự nhiên đủ loại gỗ quý, giá từ 500.000đ/m².

Sàn gỗ tự nhiên được làm từ gỗ nguyên khối, giữ trọn vân gỗ thật và cảm giác ấm chân đặc trưng. Đây là vật liệu lát sàn cao cấp, phù hợp biệt thự, nhà phố và căn hộ cao cấp. Tại Nội Thất Bảo Châu, dòng sản phẩm này gồm nhiều loại gỗ quý: căm xe, chiu liu, sồi, óc chó, gõ đỏ, hương, teak, lim, keo tràm.

Không gian sàn gỗ tự nhiên óc chó cao cấp
Không gian sàn gỗ tự nhiên óc chó cao cấp

Sàn gỗ tự nhiên là gì? Vì sao là lựa chọn cao cấp

Khái niệm gỗ tự nhiên nguyên khối và giá trị đẳng cấp: vân thật, ấm chân, bền chục năm.

Sàn gỗ tự nhiên là ván sàn được xẻ và gia công từ thân cây gỗ nguyên khối, qua sấy và xử lý chống mối mọt, phủ lớp sơn UV/PU bảo vệ. Khác sàn gỗ công nghiệp (cốt ép HDF), sàn gỗ tự nhiên giữ nguyên thớ gỗ thật nên mỗi tấm có vân riêng.

Ưu điểm nổi bật:

  • Vân gỗ thật, đẳng cấp: sang trọng, tăng giá trị căn nhà.
  • Ấm chân, dễ chịu: đi êm, ấm vào mùa lạnh.
  • Bền 20 – 30 năm: gỗ cứng, chịu lực tốt.
  • Chà nhám & sơn lại được: làm mới bề mặt sau nhiều năm.
  • Thân thiện tự nhiên: vật liệu gỗ thật, không lo phai vân in.

Sàn gỗ nguyên khối và sàn gỗ kỹ thuật (engineered) khác nhau thế nào?

Phân biệt hai dạng sàn gỗ thật để bạn chọn đúng theo ngân sách và điều kiện khí hậu.

Cùng là gỗ thật nhưng có hai dạng:

  • Sàn gỗ nguyên khối (solid): làm từ một khối gỗ đặc, độ bền cao, chà nhám sơn lại nhiều lần. Giá cao hơn, có thể co ngót theo độ ẩm nếu thi công không chuẩn.
  • Sàn gỗ kỹ thuật (engineered): nhiều lớp gỗ ép, lớp mặt là gỗ tự nhiên. Ổn định hơn với độ ẩm, ít cong vênh, giá thường mềm hơn gỗ nguyên khối cùng loại.

* Bạn xác nhận giúp Bảo Châu có cung cấp dòng engineered hay không để bổ sung sản phẩm/giá tương ứng.

Các loại sàn gỗ tự nhiên phổ biến

Đặc tính, màu sắc và không gian phù hợp của từng loại gỗ quý, giúp bạn chọn đúng gu và ngân sách.

Sàn gỗ căm xe

Sàn gỗ căm xe có màu nâu đỏ ấm, vân chắc, gỗ cứng và chịu lực tốt, ít mối mọt. Đây là dòng phổ biến nhờ độ bền cao và giá hợp lý trong nhóm gỗ tự nhiên. Xem sàn gỗ căm xe.

Sàn gỗ chiu liu

Sàn gỗ chiu liu màu nâu đen trầm, gỗ rất cứng và nặng, vân sang trọng, hợp không gian cổ điển và sang trọng. Xem sàn gỗ chiu liu.

Sàn gỗ sồi

Sàn gỗ sồi (oak) màu sáng, vân nhẹ nhàng, hợp phong cách Bắc Âu, hiện đại; có sồi Mỹ, sồi Nga. Giúp không gian trông rộng và thoáng. Xem sàn gỗ sồi.

Sàn gỗ óc chó (walnut)

Sàn gỗ óc chó màu nâu trầm sang trọng, vân đẹp và sâu, là dòng cao cấp được ưa chuộng cho biệt thự, căn hộ cao cấp. Xem sàn gỗ óc chó.

Sàn gỗ gõ đỏ

Sàn gỗ gõ đỏ màu đỏ nâu cổ điển, gỗ cứng và bền, sang trọng; có gõ đỏ Lào và gõ đỏ Nam Phi. Xem gõ đỏ Lào, gõ đỏ Nam Phi.

Sàn gỗ hương / giáng hương

Sàn gỗ hương nổi tiếng với mùi thơm nhẹ tự nhiên, vân đẹp, màu vàng nâu; có hương Lào và hương Nam Phi. Xem hương Lào, hương Nam Phi.

Sàn gỗ teak (giả tỵ)

Sàn gỗ teak chịu nước và chịu thời tiết tốt, ổn định, hợp cả khu vực dễ ẩm. Xem sàn gỗ teak.

Sàn gỗ lim

Sàn gỗ lim gỗ cứng chắc, rất bền, màu nâu trầm; có lim Lào và lim Nam Phi. Xem lim Lào, lim Nam Phi.

Sàn gỗ keo tràm

Sàn gỗ keo tràm là lựa chọn giá mềm trong nhóm gỗ tự nhiên, màu sáng, hợp ngân sách vừa phải. Xem sàn gỗ keo tràm.

Thông số kỹ thuật sàn gỗ tự nhiên (độ cứng Janka, độ ẩm, tỷ trọng)

Hiểu các thông số kỹ thuật giúp bạn đánh giá đúng độ bền, độ cứng và độ ổn định của từng loại gỗ trước khi chọn.

Độ cứng Janka

Độ cứng Janka đo lực cần thiết để ấn viên bi thép vào gỗ, phản ánh khả năng chống trầy và chống lõm. Chỉ số càng cao thì gỗ càng cứng, càng bền với va đập và mài mòn. Bảng tham khảo:

Loại gỗ Độ cứng Janka (lbf, tham khảo) Đặc điểm
Sồi (oak) ≈ 1.290 – 1.360 Cứng vừa, ổn định, dễ phối nội thất
Gõ đỏ ≈ 1.800 – 2.100 Cứng, bền, vân sang trọng
Căm xe ≈ 1.900 – 2.400 Rất cứng, chịu lực và chống mối tốt
Lim ≈ 2.300 – 2.500 Thuộc nhóm cứng và bền chắc bậc cao

* Giá trị Janka là số tham khảo, đo ở độ ẩm gỗ 12%, có thể thay đổi theo nguồn gỗ và loài (gỗ Lào, Nam Phi…). Số càng cao, gỗ càng cứng và chống trầy, chống lõm tốt.

Độ ẩm gỗ & tiêu chuẩn sấy

Độ ẩm gỗ là yếu tố quyết định sàn có cong vênh hay không. Sàn gỗ tự nhiên cần được sấy lò (kiln-dried) đạt độ ẩm ổn định, cân bằng với khí hậu sử dụng (thường khoảng 8 – 12%). Ở miền Bắc nhiều nồm ẩm, gỗ đạt độ ẩm phù hợp sẽ hạn chế co ngót và phồng. Gỗ chưa sấy đạt chuẩn dễ cong vênh, hở khe sau khi lắp.

Độ co ngót

Độ co ngót cho biết mức gỗ giãn nở theo độ ẩm môi trường. Các loại ổn định như teak, gõ đỏ co ngót thấp, ít biến dạng. Dù vậy, khi thi công vẫn cần chừa khe co giãn ở mép tường để gỗ "thở" theo mùa.

Tỷ trọng gỗ

Tỷ trọng gỗ (khối lượng trên một đơn vị thể tích) thường tỉ lệ thuận với độ cứng và độ bền. Gỗ tỷ trọng cao như lim, căm xe, gõ đỏ thường nặng tay, chắc và bền hơn; gỗ nhẹ hơn như keo tràm mềm hơn và giá mềm hơn.

Tuổi thọ tham khảo từng loại gỗ

Gỗ càng cứng, tỷ trọng càng cao thì tuổi thọ càng dài. Bảng tham khảo (với điều kiện thi công đúng và bảo dưỡng tốt):

Loại gỗ Tuổi thọ tham khảo
Keo tràm≈ 15 – 20 năm
Sồi≈ 20 – 25 năm
Teak, óc chó≈ 25 – 30 năm
Căm xe≈ 30 năm
Gõ đỏ, chiu liu≈ 30 – 40 năm
Lim≈ 40 năm

* Tuổi thọ là số tham khảo, phụ thuộc lớn vào thi công, độ ẩm nền và cách bảo dưỡng.

Bảng giá sàn gỗ tự nhiên theo loại gỗ (cập nhật 2026)

Giá sàn gỗ tự nhiên tại Bảo Châu từ 500.000đ/m² (keo tràm) đến 950.000đ/m² (chiu liu); bảng giá thật theo từng loại gỗ.

Tên sản phẩm Quy cách phổ biến Phân loại Đơn vị Khoảng giá (VNĐ/m²)
Sàn gỗ Giáng Hương Lào 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 950.000 – 1.850.000đ
Sàn gỗ Căm Xe 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 540.000 – 780.000đ
Sàn gỗ Chiu Liu 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 850.000 – 1.120.000đ
Sàn gỗ Gõ Đỏ Lào 15 × 90 mm / 18 × 120 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 850.000 – 1.690.000đ
Sàn gỗ Gõ Đỏ Nam Phi 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 780.000 – 1.120.000đ
Sàn gỗ Óc Chó 15 × 90 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 1.100.000 – 1.490.000đ
Sàn gỗ Sồi Mỹ 15 × 90 mm / 15 × 120 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 780.000 – 1.050.000đ
Sàn gỗ Keo 15 × 90 mm / 15 × 120 mm Nguyên thanh / Ghép FJL 450.000 – 720.000đ

Giá trên là giá vật tư tham khảo, chưa gồm thi công, có thể thay đổi theo quy cách và thời điểm. Nhận báo giá chính xác theo diện tích: 098.456.8189 hoặc xem báo giá sàn gỗ tự nhiên.

Sàn gỗ tự nhiên hay sàn gỗ công nghiệp? Nên chọn loại nào

So sánh nhanh về độ bền, thẩm mỹ, giá và bảo dưỡng để bạn quyết định đúng nhu cầu.

Tiêu chí Sàn gỗ tự nhiên Sàn gỗ công nghiệp
Chất liệuGỗ nguyên khối thậtCốt HDF ép
Thẩm mỹVân thật, đẳng cấpVân in, đẹp và đa dạng
Độ bền20 – 30 năm, sơn lại được10 – 15 năm
GiáCao hơnPhải chăng hơn
Bảo dưỡngCần giữ ổn định độ ẩmÍt bảo dưỡng hơn

Muốn đẳng cấp và bền lâu thì chọn sàn gỗ tự nhiên. Cần tiết kiệm và đa dạng mẫu thì xem sàn gỗ công nghiệp.

Kinh nghiệm chọn sàn gỗ tự nhiên phù hợp

Chọn theo không gian, độ cứng của gỗ, màu sắc và ngân sách để vừa đẹp vừa bền lâu.

Chọn theo không gian

Biệt thự, phòng khách lớn hợp óc chó, gõ đỏ, chiu liu; phòng ngủ và căn hộ hợp sồi, căm xe; khu dễ ẩm cân nhắc teak.

Chọn theo màu sắc

Màu sáng (sồi) cho không gian Bắc Âu, hiện đại; màu trầm (óc chó, chiu liu, gõ đỏ) cho phong cách sang trọng, cổ điển.

Messenger Zalo