Báo Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Mới 2026 – Bảng Giá Chi Tiết Theo Hãng & Độ Dày Tại Hà Nội
Chủ đề tổng quan: Sàn gỗ công nghiệp là gì? Tổng quan A-Z
Bạn đang cần biết giá sàn gỗ công nghiệp để dự trù ngân sách? Tại Bảo Châu, giá vật tư từ 179.000đ đến 650.000đ/m² tùy hãng, độ dày và xuất xứ; công lắp 25.000đ/m² lát thẳng, 50.000đ/m² xương cá. Trang này tổng hợp giá thật của 18 thương hiệu đang bán và cách chọn đúng tầm tiền.
Sàn gỗ công nghiệp là vật liệu lát sàn phổ biến nhờ thẩm mỹ cao, độ bền tốt và chi phí hợp lý. Bảng giá sàn gỗ công nghiệp dưới đây được Nội Thất Bảo Châu cập nhật năm 2026, phân theo xuất xứ và độ dày để bạn dễ so sánh. Giá lấy theo từng trang sản phẩm trên website, có thể thay đổi theo thời điểm.
Muốn ước tính nhanh tổng chi phí? Dùng công cụ dự toán chi phí: chọn loại sàn gỗ công nghiệp, nhập diện tích, công cụ tự cộng vật tư, hao hụt và công lắp.
Bảng giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam (cập nhật 10/2026)
Sàn gỗ công nghiệp Việt Nam có giá vật tư từ 179.000đ/m², gồm công từ 204.000đ/m². Đây là nhóm có nhiều lựa chọn nhất tại Bảo Châu, từ dòng phổ thông 8mm đến cốt đen 12mm và xương cá.
| Thương hiệu | Độ dày | Kiểu lát | Kích thước tấm | Cốt | Giá vật tư (đ/m²) | Gồm công (đ/m²) |
| Sàn gỗ Trendwood | 8mm | Thẳng | 1223 × 148mm | – | 179.000 | 204.000 |
| 12mm | Thẳng | 1223 × 130mm | – | 219.000 | 244.000 | |
| 12mm | Thẳng | 1223 × 132mm | Cốt xanh | 268.000 | 293.000 | |
| Sàn gỗ Flortex | 12mm | Thẳng | 1220 × 146mm | – | 220.000 | 245.000 |
| Sàn gỗ Wilson | 8mm | Thẳng | 1225 × 202mm | – | 189.000 | 214.000 |
| 8mm | Thẳng | 1225 × 132mm | – | 189.000 | 214.000 | |
| 12mm | Xương cá | 606 × 96mm | – | 359.000 | 409.000 | |
| 12mm | Thẳng | 1223 × 132mm | Cốt xanh | 300.000 | 325.000 | |
| Sàn gỗ Galamax | 8mm | Thẳng | 1225 × 200mm | – | 200.000 | 225.000 |
| 8mm | Thẳng | 1225 × 132mm | – | 205.000 | 230.000 | |
| 12mm | Thẳng | 1223 × 132mm | – | 225.000 | 250.000 | |
| Sàn gỗ Liberty | 12mm | Thẳng | 813 × 132mm | – | 230.000 | 255.000 |
| Sàn gỗ Hobi | 8mm | Xương cá | 606 × 105mm | Cốt đen | 365.000 | 415.000 |
| 8mm | Thẳng | 1225 × 202mm | Cốt đen | 320.000 | 345.000 | |
| 12mm | Thẳng | 1220 × 168mm | Cốt đen | 450.000 | 475.000 | |
| Sàn gỗ Blackwood | 12mm | Xương cá | 605 × 114mm | Cốt đen | 385.000 | 435.000 |
| 12mm | Thẳng | 1223 × 167mm | Cốt đen | 320.000 | 345.000 |
Cùng là hàng Việt Nam nhưng giá chênh gần gấp đôi: dòng 8mm cốt thường từ 179.000đ, trong khi cốt đen 12mm (Hobi, Blackwood) từ 320.000đ. Phần chênh nằm ở cốt kháng ẩm, độ dày và bản rộng của tấm.
Bảng giá sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu
Sàn gỗ nhập khẩu tại Bảo Châu có giá vật tư từ 215.000đ/m² (ThaiEver) đến 650.000đ/m² (Janmi 12mm). Giá tăng theo xuất xứ, độ dày và độ hoàn thiện bề mặt.
Sàn gỗ Thái Lan, Indonesia, Hàn Quốc
| Thương hiệu | Độ dày | Kiểu lát | Kích thước tấm | Cốt | Giá vật tư (đ/m²) | Gồm công (đ/m²) |
| Sàn gỗ ThaiEver | 8mm | Thẳng | 1210 × 198mm | – | 215.000 | 240.000 |
| Sàn gỗ Jawa | 8mm | Thẳng | 1222 × 145mm | – | 275.000 | 300.000 |
| Sàn gỗ Dongwha | 8mm | Thẳng | 1207 × 192mm | – | 300.000 | 325.000 |
Sàn gỗ Malaysia
| Thương hiệu | Độ dày | Kiểu lát | Kích thước tấm | Cốt | Giá vật tư (đ/m²) | Gồm công (đ/m²) |
| Sàn gỗ Robina | 8mm | Thẳng | 1283 × 193mm | – | 355.000 | 380.000 |
| Sàn gỗ Inovar | 8mm | Thẳng | 1288 × 192mm | – | 355.000 | 380.000 |
| Sàn gỗ Fortune | 8mm | Thẳng | 1225 × 172mm | – | 360.000 | 385.000 |
| 12mm | Xương cá | 606 × 105mm | – | 475.000 | 525.000 | |
| 12mm | Thẳng | 1220 × 146mm | – | 445.000 | 470.000 | |
| Sàn gỗ Janmi | 8mm | Thẳng | 1283 × 193mm | – | 450.000 | 475.000 |
| 12mm | Thẳng | 1283 × 115mm | – | 450.000 – 650.000 | 475.000 – 675.000 | |
| 12mm | Thẳng | 1283 × 193mm | – | 550.000 | 575.000 |
Sàn gỗ châu Âu và Thổ Nhĩ Kỳ
| Thương hiệu | Độ dày | Kiểu lát | Kích thước tấm | Cốt | Giá vật tư (đ/m²) | Gồm công (đ/m²) |
| Sàn gỗ Camsan | 8mm | Thẳng | 1200 × 192,5mm | – | 275.000 | 300.000 |
| Sàn gỗ AGT Floor | 8mm | Thẳng | 1380 × 159mm | – | 360.000 | 385.000 |
| 8mm | Thẳng | 1380 × 246mm | – | 360.000 | 385.000 | |
| 10mm | Thẳng | 1200 × 155mm | – | 450.000 | 475.000 | |
| 12mm | Thẳng | 1195 × 155.4mm | – | 530.000 | 555.000 | |
| Sàn gỗ Binyl | 8mm | Thẳng | 1285 × 192mm | – | 450.000 | 475.000 |
| Sàn gỗ Egger | 8mm | Thẳng | 1292 × 193mm | – | 640.000 | 665.000 |
Giá trên là giá niêm yết trên website tháng 10/2026. Công lắp 25.000đ/m² cho lát thẳng, 50.000đ/m² cho lát xương cá; chưa gồm phào, nẹp, xốp lót (nếu cần) và xử lý nền. Sàn gỗ tại Bảo Châu được bảo hành 24 tháng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn gỗ công nghiệp
Hiểu 4 yếu tố dưới đây giúp bạn chọn đúng tầm giá, không trả thừa tiền cho thứ mình không cần.
1. Chất liệu cốt gỗ
Hầu hết sàn gỗ công nghiệp dùng cốt HDF. Cốt càng tốt thì giá càng cao:
- Cốt trắng: giá rẻ.
- Cốt nâu: phổ biến ở Malaysia, Indonesia.
- Cốt xanh: kháng ẩm tốt.
- Cốt đen (CDF): cao cấp.
2. Độ dày sàn gỗ
Phổ biến là 8mm và 12mm; một số dòng cao cấp có 10mm và 14mm. Sàn dày hơn thì cách âm tốt hơn, chịu lực tốt hơn và ít cong vênh hơn. Vì vậy thường có chênh lệch giá rõ giữa loại 8mm và 12mm cốt xanh.
3. Xuất xứ và thương hiệu
Nguồn gốc ảnh hưởng lớn đến giá sàn gỗ công nghiệp. Cùng một độ dày, hàng nhập khẩu thường cao hơn hàng nội địa do cốt gỗ và tiêu chuẩn sản xuất tốt hơn. Tham khảo theo phân khúc:
- Việt Nam (giá mềm): Trendwood, Flotex, Wilson, Galamax, Liberty — hợp ngân sách phổ thông, mẫu mã đa dạng.
- Thái Lan, Indonesia (tầm trung): ThaiEver, Jawa — kháng ẩm khá tốt, nhiều dòng dùng cốt HDF xanh.
- Malaysia, Hàn Quốc (khá cao): Inovar, Robina, Janmi, Fortune, Dongwha — kháng ẩm tốt, độ ổn định cao.
- Châu Âu (cao cấp): Egger, Kronoswiss, Kronopol, AGT Floor, Binyl, Camsan — độ bền cao, đạt tiêu chuẩn châu Âu nghiêm ngặt.
4. Kích thước, độ dày, màu sắc và thiết kế
Quy cách và thiết kế của tấm sàn cũng quyết định giá lẫn thẩm mỹ. Bốn yếu tố cần chú ý:
- Kích thước (quy cách): bản rộng phổ biến từ khoảng 95 – 200mm, dài 600 – 1225mm. Thanh bản rộng và dài tạo mặt sàn liền mạch, trông sang hơn; thanh ngắn (kiểu xương cá) tăng tính trang trí.
- Độ dày: 8mm tiết kiệm; 12mm chắc chân, cách âm tốt và ít cong vênh; một số dòng cao cấp 10mm, 14mm. Sàn dày hơn thường có giá cao hơn.
- Màu sắc: màu sáng cho phong cách Bắc Âu, màu nâu cho phong cách hiện đại, màu xám cho phong cách tối giản — nên chọn theo ánh sáng phòng và tông nội thất.
- Kiểu vân & kiểu lát: vân gỗ tự nhiên, vân sần (sần tay) hoặc in 3D, cùng kiểu lát xương cá, thường có giá cao hơn mẫu vân trơn lát thẳng.
Vì sao cùng độ dày mà giá chênh gấp 2–3 lần?
Trong bảng trên, sàn 8mm có giá từ 179.000đ (Trendwood) đến 640.000đ (Egger). Hiểu phần chênh này đến từ đâu giúp anh chị biết mình đang trả tiền cho điều gì.
- Mật độ và loại cốt HDF: cốt nén chặt hơn ít hút ẩm hơn, mép tấm khó phồng khi gặp mùa nồm. Cốt xanh, cốt đen là cốt đã được xử lý để kháng ẩm tốt hơn, nên đắt hơn cốt thường cùng độ dày.
- Kích thước tấm: tấm dài, bản rộng (như 1380 × 246mm của AGT) cần cốt ổn định hơn để không cong, đồng thời cho mặt sàn ít đường ghép.
- Bề mặt và vân: vân sần theo thớ, in vân không lặp, cạnh vát tạo rãnh đều tốn công sản xuất hơn bề mặt phẳng in vân lặp.
- Xuất xứ: hàng nhập khẩu cộng thêm chi phí vận chuyển và thuế, nên cùng thông số vẫn đắt hơn hàng sản xuất trong nước.
- Đế lót dán sẵn: mã có đế IXPE dán sẵn không cần mua xốp rời, đổi lại giá tấm cao hơn.
Vì vậy, khi so giá giữa hai báo giá, nên so cùng độ dày, cùng loại cốt và cùng việc đã gồm công, xốp, phào hay chưa.
Cách tính số hộp sàn gỗ cần mua
Sàn gỗ bán theo hộp nguyên, nên số hộp luôn làm tròn lên. Diện tích một hộp bằng dài × rộng tấm × số tấm trong hộp.
Số hộp = Diện tích sàn × (1 + hao hụt) ÷ m²/hộp, làm tròn lên. Hao hụt thường 5–8% với lát thẳng, cao hơn với lát chéo, xương cá.
Ví dụ phòng 20m² lát Hobi 8mm (tấm 1225 × 202mm, 10 tấm/hộp = 2,47m²/hộp), dự trù 5% hao hụt: 20 × 1,05 = 21m², chia 2,47 được 8,5, cần 9 hộp.
Giá đã gồm thi công chưa? Chi phí lát sàn gỗ trọn gói
Phân biệt giá vật tư và giá trọn gói để bạn không bị bất ngờ khi quyết toán.
Bảng giá phía trên là giá vật tư/m², chưa gồm công thi công và phụ kiện. Khi làm trọn gói, chi phí thường gồm:
- Vật tư sàn gỗ theo loại bạn chọn.
- Công thi công tính theo m².
- Phụ kiện: phào chân tường, nẹp kết thúc, nẹp chữ T, xốp lót sàn.
- Xử lý nền (nếu nền chưa phẳng).
Bảo Châu báo giá rõ ràng từng hạng mục, không phát sinh bất ngờ sau khi chốt.
Tự Ước Tính Chi Phí Sàn Gỗ Trọn Gói Theo m²
Công thức đơn giản giúp bạn tự tính nhanh tổng chi phí trước khi nhận báo giá, tránh bị bất ngờ vì phụ phí.
Bảng giá phía trên là giá vật tư/m². Để ra chi phí trọn gói, bạn cộng thêm phụ kiện và công thi công theo công thức:
Tổng chi phí ≈ (Diện tích × (1 + hao hụt)) × Đơn giá sàn/m² + Xốp lót + Phào chân tường + Nẹp + Công thi công + Vận chuyển (+ Tháo dỡ sàn cũ nếu có)
Ý nghĩa, cách tính và đơn giá tham khảo từng hạng mục tại Bảo Châu:
| Hạng mục | Cách tính | Đơn giá tham khảo |
| Hao hụt cắt | Cộng thêm khoảng 5–8% diện tích sàn | Lát chéo, xương cá hao hụt cao hơn |
| Đơn giá sàn/m² | Theo dòng chọn (xem bảng giá phía trên) | Phần chính của chi phí |
| Xốp lót (khi mã sàn chưa có đế) | Theo m² diện tích | 10.000đ/m² |
| Công thi công | Theo m² diện tích | 25.000đ/m² lát thẳng; 50.000đ/m² xương cá |
| Phào chân tường | Theo mét dài (≈ chu vi phòng) | 30.000đ/md |
| Nẹp kết thúc / nẹp cửa | Theo mét dài các điểm nối, cửa | 30.000đ/md |
| Vận chuyển | Theo khu vực | Báo khi khảo sát |
| Tháo dỡ sàn cũ (nếu có) | Theo m², chỉ khi cải tạo | Báo theo hiện trạng |
3 Ví Dụ Ước Tính Theo Diện Tích Căn Hộ
Tiền sàn tính theo giá thật từng dòng; xốp và công theo đơn giá trên; phào và nẹp ước tính theo chu vi điển hình. Chưa gồm vận chuyển và xử lý nền (báo khi khảo sát).
| Hạng mục | Căn ~30m² (1PN) | Căn ~60m² (2PN) | Nhà ~100m² |
| Dòng sàn ví dụ | Trendwood 12mm T1261 | Wilson 12mm cốt xanh S62 | Blackwood cốt đen 12mm B05 |
| Đơn giá sàn (đ/m²) | 219.000 | 300.000 | 320.000 |
| Tiền sàn (đã +8% hao hụt) | ≈ 7.100.000 | ≈ 19.440.000 | ≈ 34.560.000 |
| Xốp lót (10.000đ/m², nếu cần) | 300.000 | 600.000 | 1.000.000 |
| Công lắp (25.000đ/m²) | 750.000 | 1.500.000 | 2.500.000 |
| Phào chân tường (30.000đ/md, ước tính) | ≈ 750.000 | ≈ 1.260.000 | ≈ 1.950.000 |
| Nẹp (30.000đ/md, ước tính) | ≈ 120.000 | ≈ 180.000 | ≈ 300.000 |
| Tạm tính trọn gói | ≈ 9,1 triệu | ≈ 23,0 triệu | ≈ 40,3 triệu |
Lưu ý: đây là con số minh họa để bạn hình dung cách tính. Chi phí thực tế thay đổi theo dòng sàn, diện tích thật, chu vi phòng, hiện trạng nền và phụ kiện chọn kèm. Để có báo giá trọn gói chính xác, bạn để lại thông tin hoặc gọi hotline để Bảo Châu khảo sát và tính theo đúng công trình.
Các tiêu chuẩn quan trọng khi chọn sàn gỗ công nghiệp
Ba tiêu chuẩn AC, E và chống cháy quyết định độ bền, độ an toàn và mức giá của sàn.
Tiêu chuẩn AC (chống mài mòn)
Đánh giá khả năng chống mài mòn bề mặt, từ AC1 đến AC5. Khu vực đi lại nhiều nên chọn AC4 – AC5.
Tiêu chuẩn E (phát thải formaldehyde)
Gồm E0, E1, E2. Trong đó E0 và E1 an toàn cho sức khỏe.
Tiêu chuẩn chống cháy
Phân loại A, B, C. Phần lớn sàn gỗ công nghiệp đạt chuẩn B1.
Sàn gỗ công nghiệp hay sàn nhựa? Nên chọn loại nào
So sánh nhanh về kháng ẩm, cảm giác sử dụng và giá để bạn quyết định đúng nhu cầu.
| Tiêu chí | Sàn gỗ công nghiệp | Sàn nhựa giả gỗ |
|---|---|---|
| Cảm giác chân | Chân thật, ấm chân | Êm, ấm vừa |
| Kháng ẩm | Khá, dễ phồng nếu ngâm nước lâu | Rất tốt |
| Cong vênh khi nồm | Có thể cong vênh | Hầu như không |
| Giá | Đa dạng, từ phổ thông đến cao cấp | Thường mềm hơn |
| Phù hợp | Nhà ở khô ráo, thích cảm giác gỗ | Khu dễ ẩm, cần kháng nước |
Cần cảm giác gỗ thật và nền khô ráo thì chọn sàn gỗ công nghiệp. Cần kháng nước cao thì xem thêm sàn nhựa.
Cách chọn độ dày & màu sàn gỗ phù hợp
Gợi ý chọn 8mm hay 12mm theo công năng và chọn màu sàn hợp ánh sáng, nội thất và phong cách.
Về độ dày: 8mm hợp nhà ở ít đi lại, tiết kiệm; 12mm chắc chân, cách âm tốt hơn, hợp phòng khách và khu đi lại nhiều. Hầu hết sàn gỗ hiện nay dùng công nghệ hèm khóa (click lock), lắp ghép không cần keo, có thể tháo lắp lại. Muốn không gian khác biệt, bạn có thể chọn kiểu lát xương cá để tăng thẩm mỹ. Về màu sắc:
- Sàn sáng: hợp phong cách Bắc Âu, giúp phòng nhỏ rộng hơn.
- Sàn nâu: hợp phong cách hiện đại, ấm áp.
- Sàn xám: hợp phong cách tối giản, trẻ trung.
Sàn gỗ công nghiệp mang lại điều gì cho không gian sống?
Bảng giá và thông số chỉ là phần lý trí. Thứ giữ chân một ngôi nhà là cảm giác bạn có được mỗi ngày khi sống trong đó.
Một nền sàn gỗ đẹp thay đổi cách bạn cảm nhận về chính ngôi nhà mình:
- Ấm cúng hơn: vân gỗ và sắc nâu tự nhiên làm cả căn phòng dịu lại, gần gũi hơn.
- Đi chân trần dễ chịu: sàn gỗ ấm chân vào mùa lạnh, êm hơn gạch men.
- Sang và có gu hơn: không gian nhìn liền mạch, chỉn chu như nhà mẫu.
- Thư giãn hơn: về đến nhà thấy nhẹ nhõm, muốn ở nhà nhiều hơn.
- Tự tin khi có khách: một sàn nhà đẹp khiến bạn tự hào giới thiệu tổ ấm của mình.
Sàn không chỉ là thứ để bước lên. Sàn đẹp là nền cho những bữa cơm, buổi trò chuyện và cảm giác thân thuộc “đây là nhà mình”. Đó là phần giá trị khó đong bằng tiền, nhưng bạn cảm nhận được mỗi ngày.
Bảng chọn nhanh: Tôi nên chọn loại nào?
Đối chiếu nhu cầu của bạn với bảng dưới để khoanh vùng nhanh dòng sàn gỗ phù hợp ngân sách.
| Nhu cầu của bạn | Gợi ý phù hợp |
|---|---|
| Giá tiết kiệm, nhà ở phổ thông | Sàn gỗ Việt Nam 8mm |
| Bền hơn, cách âm tốt | Loại 12mm cốt xanh |
| Kháng ẩm tốt | Dòng nhập khẩu cốt xanh |
| Cao cấp, sang trọng, bền lâu | Sàn gỗ châu Âu |
| Đẹp khác biệt | Sàn gỗ xương cá |
Vẫn phân vân? Liên hệ Bảo Châu để được tư vấn miễn phí theo đúng diện tích và ngân sách của bạn.
Chính sách bán hàng & cam kết tại Bảo Châu
Toàn bộ cam kết về giá, giao hàng, đổi trả, bảo hành và ưu đãi riêng cho nhà thầu – kiến trúc sư.
Giá & tư vấn minh bạch
Báo giá rõ ràng từng hạng mục (vật tư – phụ kiện – công thi công), không phát sinh bất ngờ. Tư vấn đúng nhu cầu, không ép chọn loại đắt hơn mức cần thiết.
Giao hàng & thi công
Vận chuyển trong 24h tại nội thành Hà Nội và hỗ trợ các tỉnh lân cận. Có đội ngũ thi công riêng, lắp đúng kỹ thuật, dọn dẹp sạch sẽ.
Đổi trả & bảo hành
Hỗ trợ đổi trả với sản phẩm còn nguyên vẹn, chưa thi công theo điều kiện cụ thể. Sàn gỗ được bảo hành 24 tháng bằng văn bản, hỗ trợ kỹ thuật lâu dài. Xem chính sách bảo hành.
Ưu đãi cho nhà thầu & kiến trúc sư
Bảo Châu có chính sách giá riêng và chiết khấu theo khối lượng cho nhà thầu, kiến trúc sư và đối tác công trình.
Mua & thi công sàn gỗ công nghiệp tại Hà Nội
Bảo Châu bán và thi công sàn gỗ công nghiệp tại Hà Nội, khảo sát tận nơi và báo giá theo đúng diện tích trong nội thành cùng khu vực lân cận.
Bạn đang tìm giá sàn gỗ công nghiệp tại Hà Nội? Bảo Châu nhận tư vấn, bán vật tư và thi công sàn gỗ công nghiệp Hà Nội trọn gói bởi đội ngũ riêng. Chúng tôi khảo sát tận nơi và báo giá sàn gỗ công nghiệp Hà Nội theo đúng diện tích thực tế, không phát sinh bất ngờ.
Khu vực phục vụ: khắp các phường, xã của Hà Nội — từ khu trung tâm đến các phường như Xuân Phương, Từ Liêm, Tây Mỗ, Đại Mỗ, Hà Đông, Dương Nội, Sơn Tây… cùng các khu vực lân cận. Hai showroom đặt tại phường Xuân Phương và phường Sơn Tây, thuận tiện để bạn ghé xem mẫu thật.
Dự án thực tế đã thi công
Một vài công trình sàn gỗ công nghiệp Bảo Châu đã hoàn thiện tại Hà Nội — hình ảnh thật giúp bạn hình dung rõ thành phẩm.
Trong hơn 2.000 công trình đã thực hiện, dưới đây là một số dự án sàn gỗ công nghiệp tiêu biểu:


Xem thêm trong mục Dự án – Công trình.
| Ảnh | Công trình | Quy mô | Vật liệu |
|---|---|---|---|
![]() |
Liền kề HUD Vân Canh, Hoài Đức | 150m² | Sàn gỗ cốt đen |
![]() |
Nhà phố Nam Ngư, Hoàn Kiếm | 60m² | Wilson S3161 12mm xương cá |
![]() |
Căn hộ Mỹ Đình Pearl, Nam Từ Liêm | 120m² | Robus R5G-826 12mm cốt xanh |
Câu chuyện làm nghề của Bảo Châu

Gần 10 năm làm nghề, chúng tôi gặp nhiều gia đình phải thay lại sàn chỉ sau vài năm. Đa số không phải vì sàn gỗ kém. Lý do thường là chọn sai loại hoặc thi công sai kỹ thuật. Nền chưa khô đã lát. Chọn cốt rẻ cho khu vực ẩm. Ham giá thấp nên mua phải hàng kém chuẩn. Hậu quả là sàn phồng, cong vênh, hở khe. Tiền mất, lại phải làm lại từ đầu.
Bảo Châu ra đời năm 2016. Mong muốn của chúng tôi rất đơn giản: giúp mỗi gia đình chỉ phải lát sàn một lần cho đúng. Vì thế, chúng tôi tư vấn thật. Loại nào hợp không gian, độ dày và cốt nào là đủ, chúng tôi nói rõ. Chúng tôi không đẩy khách lên loại đắt tiền. Thi công do đội ngũ riêng của Bảo Châu đảm nhận, không khoán ngoài. Nhờ vậy, chúng tôi kiểm soát được từng mối ghép.
Đến nay, Bảo Châu đã làm gần 2.000 công trình. Đội ngũ hiểu rõ từng kiểu nền và khí hậu miền Bắc. Bạn có thể ghé hai showroom tại Hà Nội: Xuân Phương và Sơn Tây. Kho rộng 600m², gần 30 thương hiệu. Bạn được tận tay sờ mẫu thật. Mọi sản phẩm đều bảo hành bằng văn bản. Chúng tôi hỗ trợ kỹ thuật lâu dài.
Làm thật. Tư vấn thật. Chịu trách nhiệm đến cùng. Đó là chất riêng của Bảo Châu.
Nếu ngân sách hạn chế, xem thêm cách chọn sàn gỗ giá rẻ sao cho vẫn đáng tiền: phòng nào nên dùng loại rẻ, phòng nào nên nâng cấp và các khoản dễ bị bỏ sót khi báo giá.
Câu hỏi thường gặp về giá sàn gỗ công nghiệp
Giải đáp nhanh các thắc mắc phổ biến về giá, độ dày, cốt gỗ và cách chọn cho đúng ngân sách.
Giá sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu 1m²?
Tại Bảo Châu, giá vật tư từ 179.000đ đến 650.000đ/m² tùy hãng, độ dày và xuất xứ. Dòng Việt Nam từ 179.000đ đến 385.000đ/m². Công lắp 25.000đ/m² lát thẳng, 50.000đ/m² xương cá.
Nên chọn sàn gỗ 8mm hay 12mm?
8mm tiết kiệm, hợp nhà ở ít đi lại. 12mm chắc chân, cách âm tốt và ít cong vênh hơn, hợp phòng khách và khu đi lại nhiều.
Cốt xanh, cốt nâu, cốt đen khác nhau thế nào?
Cốt trắng rẻ; cốt nâu phổ biến; cốt xanh kháng ẩm tốt; cốt đen (CDF) cao cấp. Cốt càng tốt thì giá càng cao.
Giá đã gồm thi công chưa?
Bảng giá là giá vật tư, chưa gồm công và phụ kiện. Bảo Châu báo giá trọn gói rõ ràng từng hạng mục khi bạn yêu cầu.
Sàn gỗ công nghiệp có kháng ẩm không?
Sàn gỗ công nghiệp kháng ẩm ở mức khá, tốt hơn ở dòng cốt xanh, cốt đen; nhưng không chịu được nước đọng lâu như sàn nhựa. Khu dễ ngập hoặc thường xuyên ướt nên cân nhắc sàn nhựa.
Sàn gỗ công nghiệp dùng được bao lâu?
Trung bình 10–15 năm tùy cốt, tiêu chuẩn AC và cách sử dụng. Dòng nhập khẩu cao cấp thường bền hơn.
Nên chọn sàn gỗ công nghiệp hay sàn nhựa?
Thích cảm giác gỗ thật và nền khô ráo thì chọn sàn gỗ. Cần kháng nước cao, khu dễ ẩm thì chọn sàn nhựa.
Mua sàn gỗ công nghiệp ở đâu uy tín tại Hà Nội?
Bạn có thể đến trực tiếp showroom Bảo Châu để xem mẫu thật, kèm bảo hành bằng văn bản và thi công trọn gói bởi đội ngũ riêng.
Sàn gỗ cốt xanh kháng ẩm là gì, có cần thiết không?
Cốt xanh là cốt HDF được xử lý tăng khả năng kháng ẩm. Với khí hậu nồm ẩm miền Bắc, chọn cốt xanh giúp sàn hạn chế phồng, bền hơn ở khu vực dễ ẩm. Dòng nhập khẩu cốt xanh thường ổn định hơn.
Sàn gỗ hèm khóa là gì?
Là sàn gỗ có mộng khóa click ở các cạnh, ghép vào nhau không cần keo. Nhờ vậy lắp nhanh, mặt sàn liền mạch và có thể tháo lắp lại khi cần. Hầu hết sàn gỗ công nghiệp hiện nay đều dùng hèm khóa.
Sàn gỗ công nghiệp tại Bảo Châu được bảo hành bao lâu?
Sàn gỗ công nghiệp mua và thi công tại Bảo Châu được bảo hành 24 tháng bằng văn bản.
Nhận tư vấn & báo giá sàn gỗ công nghiệp miễn phí
Để lại nhu cầu của bạn, đội ngũ Bảo Châu sẽ tư vấn loại, độ dày và báo giá theo đúng diện tích thực tế — hoàn toàn miễn phí.
Vì sao chọn Nội Thất Bảo Châu
Bảo Châu bán trực tiếp từ kho và nhận thi công trọn gói, nên tư vấn đúng nhu cầu và báo giá tách rõ vật tư, công lắp, phụ kiện ngay từ đầu. Anh chị có thể liên hệ hoặc ghé showroom để xem mẫu thật.
📞 Hotline mua hàng: 098.456.8189
🛠️ Hỗ trợ kỹ thuật: 0968.47.6866
📧 Email: admin@suanhabaochau.com
🌐 Website: suanhabaochau.com
📘 Fanpage: facebook.com/BaoChauFloor
🏠 Showroom 1: 296 Phúc Diễn, phường Xuân Phương, Hà Nội
🏠 Showroom 2: 17 Phùng Hưng, phường Sơn Tây, Hà Nội
🏭 Kho/xưởng tại: Ninh Bình
🕗 Giờ làm việc: 8:00 – 18:00 (Thứ 2 – Chủ nhật)





